tuyensinh.com

Mã ngành 7540204

Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt, may

8 trường đào tạo · 8 chương trình · 88 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ dệt, mayHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9020.25 2.25
2Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ dệt, mayHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9020.25 2.25
3Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghê dệt, may (Chuyên ngành Công nghệ may; Thiết kế thời trang)Hà NộiA00,A01,C01,D0119.25 1.25
4Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ mayHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118
5Đại học Sao ĐỏCông nghệ dệt, mayHải DươngA00,A09,C04,D0116 0.50
6Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông nghệ dệt, mayHà NộiH0018/40 1.00
7Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông nghệ dệt, mayHà NộiA00,D01,D11,D1418/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.