tuyensinh.com

Mã ngành 7540204

Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt, may

8 trường đào tạo · 8 chương trình · 88 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ dệt, mayHà NộiA01,D0122.75 1.10
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ dệt, mayHà NộiA0022.75
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ dệt, mayHà NộiA0122.75
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ dệt, mayHà NộiD0122.75
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ dệt, mayHà NộiA00,A01,D0122.75 1.10
6Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ dệt, mayHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9020.75 0.75
7Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ dệt, mayHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9020.75 0.75
8Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ mayHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
9Đại học Sao ĐỏCông nghệ dệt, mayHải DươngD0115.5
10Đại học Sao ĐỏCông nghệ dệt, mayHải DươngA0015.5
11Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông nghệ dệt, mayHà NộiH0015.5
12Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông nghệ dệt, mayHà NộiH0015.5
13Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông nghệ dệt, mayHà NộiA00,D01,D11,D1415.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.