tuyensinh.com

Mã ngành 7540204

Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt, may

8 trường đào tạo · 8 chương trình · 88 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ dệt, mayHà NộiA0120.75 1.45
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ dệt, mayHà NộiA01,D0120.75 1.45
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ dệt, mayHà NộiA00,A01,D0120.75 1.45
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ dệt, mayHà NộiD0120.75 1.45
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ dệt, mayHà NộiA0020.75 1.45
6Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ dệt, mayHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9018
7Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ dệt, mayHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9018
8Đại học Sao ĐỏCông nghệ dệt, mayHải DươngC0118
9Đại học Sao ĐỏCông nghệ dệt, mayHải DươngD0118 3.00
10Đại học Sao ĐỏCông nghệ dệt, mayHải DươngA0018 3.00
11Đại học Sao ĐỏCông nghệ dệt, mayHải DươngA0918 3.00
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ mayHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
13Đại học Sao ĐỏCông nghệ dệt, mayHải DươngA00,A09,C04,D0114.5 0.50
14Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông nghệ dệt, mayHà NộiH0017/40
15Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông nghệ dệt, mayHà NộiH0017/40 8.00
16Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông nghệ dệt, mayHà NộiA00,D01,D11,D1417/40 8.00
17Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông nghệ dệt, mayHà NộiD0117/40 2.00
18Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông nghệ dệt, mayHà NộiA0017/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.