Mã ngành 7540204
Điểm chuẩn ngành Công nghệ dệt, may
8 trường đào tạo · 8 chương trình · 88 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ dệt, may | Hà Nội | A00,A01,D01 | 21.65 | — |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ dệt, may | Hà Nội | A01,D01 | 21.65 | — |
| 3 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ dệt, may | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D90 | 20 | — |
| 4 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ dệt, may | Hồ Chí Minh | A00,C01,D01,D90 | 20 | — |
| 5 | Đại học Sao Đỏ | Công nghệ dệt, may | Hải Dương | A00,A09,C04,D01 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.