Mã ngành 7329001
Điểm chuẩn ngành Công nghệ đa phương tiện
3 trường đào tạo · 8 chương trình · 38 mức điểm chuẩn · 2017–2026
5 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Thiết kế đồ họa game | Hà Nội | — | 757.6/1200 | — |
| 2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ đa phương tiện | Hà Nội | — | 749.5/1200 | — |
| 3 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | Hà Nội | — | 749.5/1200 | — |
| 4 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Thiết kế và phát triển Game | Hà Nội | — | 714.78/1200 | — |
| 5 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | Hà Nội | — | 682.69/1200 | — |
Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.