Mã ngành 7329001
Điểm chuẩn ngành Công nghệ đa phương tiện
3 trường đào tạo · 8 chương trình · 38 mức điểm chuẩn · 2017–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ đa phương tiện | Hà Nội | A00,A01,D01 | 25.75 | ▼ 0.70 |
| 2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | Hà Nội | A00,A01,D01 | 24.97 | — |
| 3 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | Công nghệ đa phương tiện | Hồ Chí Minh | — | 23.95 | ▼ 0.10 |
| 4 | Đại học Hòa Bình | Công nghệ đa phương tiện | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 17 | ▲ 2.00 |
Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.