Mã ngành 7540105
Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế biến thủy sản
6 trường đào tạo · 9 chương trình · 112 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ chế biến thủy sản | Cần Thơ | A00,A01,B00,D07 | 21.25 | ▲ 3.50 |
| 2 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ chế biến thuỷ sản(Chương trình Minh Phú - NTU) | Khánh Hòa | A01; B00; D01; D07 | 16.5 | — |
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ chế biến thủy sản | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D07 | 16 | — |
| 4 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | Khánh Hòa | A00; A01; B00; D07 | 16 | — |
| 5 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ chế biến thuỷ sản | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D08 | 16 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.