tuyensinh.com

Mã ngành 7540105

Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế biến thủy sản

6 trường đào tạo · 9 chương trình · 112 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

26 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thuỷ sảnKhánh HòaB005.5/10
2Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thuỷ sảnKhánh HòaD075.5/10
3Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thuỷ sảnKhánh HòaA005.5/10
4Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thuỷ sảnKhánh HòaA015.5/10
5Đại Học Cần ThơCông nghệ chế biến thủy sảnCần ThơB0016 0.75
6Đại Học Cần ThơCông nghệ chế biến thủy sảnCần ThơA0116 0.75
7Đại Học Cần ThơCông nghệ chế biến thủy sảnCần ThơA0016 0.75
8Đại Học Cần ThơCông nghệ chế biến thủy sảnCần ThơA00,B0016 0.75
9Đại Học Cần ThơCông nghệ chế biến thủy sảnCần ThơA00,A01,B00,D0716 0.75
10Đại Học Cần ThơCông nghệ chế biến thủy sảnCần ThơD0716 0.75
11Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến thuỷ sảnHồ Chí MinhA0116 5.00
12Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến thuỷ sảnHồ Chí MinhA0016 1.00
13Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến thuỷ sảnHồ Chí MinhD0716 1.00
14Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến thuỷ sảnHồ Chí MinhD0816 1.00
15Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến thuỷ sảnHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816 1.00
16Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến thuỷ sảnHồ Chí MinhB00,D07,D0816 1.00
17Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế biến thủy sảnHồ Chí MinhA0115
18Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế biến thủy sảnHồ Chí MinhD0715
19Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế biến thủy sảnHồ Chí MinhB0015
20Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế biến thủy sảnHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715
21Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế biến thủy sảnHồ Chí MinhA0015
22Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thuỷ sảnKhánh HòaA00,A01,B00,D0715 1.00
23Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)Khánh HòaD0715 1.00
24Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)Khánh HòaB0015 1.00
25Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)Khánh HòaA0115 1.00
26Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)Khánh HòaA0015 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.