tuyensinh.com

Mã ngành 7540105

Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế biến thủy sản

6 trường đào tạo · 9 chương trình · 112 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơCông nghệ chế biến thủy sảnCần ThơA00,A01,B00,D0717 1.00
2Đại Học Cần ThơCông nghệ chế biến thủy sảnCần ThơA00,B0017 1.00
3Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến thuỷ sảnHồ Chí MinhB00,D07,D0816
4Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến thuỷ sảnHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
5Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế biến thủy sảnHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715
6Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thuỷ sảnKhánh HòaA00,A01,B00,D0715
7Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)Khánh HòaB0015
8Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)Khánh HòaA0115
9Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)Khánh HòaA0015
10Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)Khánh HòaD0715
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.