tuyensinh.com

Mã ngành 7540105

Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế biến thủy sản

6 trường đào tạo · 9 chương trình · 112 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơCông nghệ chế biến thủy sảnCần ThơA00,A01,B00,D0717.75 6.50
2Đại Học Cần ThơCông nghệ chế biến thủy sảnCần ThơA00,B0017.75 6.50
3Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế biến thủy sảnHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716 1.00
4Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến thuỷ sảnHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
5Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thuỷ sảnKhánh HòaA00,A01,B00,D0715.5 0.50
6Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU)Khánh HòaA00; A01; B00; D0715.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.