tuyensinh.com

Mã ngành 7540105

Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế biến thủy sản

6 trường đào tạo · 9 chương trình · 112 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến thuỷ sảnHồ Chí MinhB00,D07,D0821
2Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến thuỷ sảnHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0821
3Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến thuỷ sảnHồ Chí MinhD0821
4Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến thuỷ sảnHồ Chí MinhD0721
5Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến thuỷ sảnHồ Chí MinhA0021
6Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ chế biến thuỷ sảnHồ Chí MinhA0121
7Đại Học Cần ThơCông nghệ chế biến thủy sảnCần ThơA00,A01,B00,D0719 4.00
8Đại Học Cần ThơCông nghệ chế biến thủy sảnCần ThơA00,B0019 4.00
9Đại Học Cần ThơCông nghệ chế biến thủy sảnCần ThơA0019
10Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế biến thủy sảnHồ Chí MinhA0118.25
11Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế biến thủy sảnHồ Chí MinhA0018.25
12Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế biến thủy sảnHồ Chí MinhD0718.25
13Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế biến thủy sảnHồ Chí MinhB0018.25
14Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ chế biến thủy sảnHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0718.25 0.50
15Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)Khánh HòaA0016
16Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thuỷ sảnKhánh HòaA00,A01,B00,D0716
17Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)Khánh HòaD0716
18Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)Khánh HòaB0016
19Đại Học Nha TrangCông nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)Khánh HòaA0116
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.