tuyensinh.com

Mã ngành 7620112

Điểm chuẩn ngành Bảo vệ thực vật

14 trường đào tạo · 15 chương trình · 114 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMBảo vệ thực vậtAn GiangA00,B00,C15,D0121.9 0.20
2Đại Học Nông Lâm TPHCMBảo vệ thực vậtHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0817
3Đại Học Bạc LiêuBảo vệ thực vậtBạc LiêuA00,B00,D07,D9015 3.00
4Đại Học Cần ThơBảo vệ thực vậtCần Thơ15
5Đại Học Cửu LongBảo vệ thực vậtVĩnh LongA00,A01,B00,B0315
6Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Bảo vệ thực vậtĐồng NaiA00,B00,C15,D0115
7Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 3)Bảo vệ thực vậtA00,A01,B00,D0115
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBảo vệ thực vậtThừa Thiên Huế15
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBảo vệ thực vậtThừa Thiên HuếA00,B00,B03,B0815
10Đại học Nông Lâm Bắc GiangBảo vệ thực vậtBắc GiangA0015
11Đại Học Tây BắcBảo vệ thực vậtSơn LaA02,B00,B04,D0815
12Đại Học Tây NguyênBảo vệ thực vậtĐắk LắkA0015
13Đại Học Tiền GiangBảo vệ thực vậtTiền GiangA00,A01,B00,B0815
14Đại Học Trà VinhBảo vệ thực vậtTrà VinhA02,B00,D9015
15Đại Học Quảng NamBảo vệ thực vậtQuảng NamA02,B00,D08,D1314
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.