tuyensinh.com

Mã ngành 7620112

Điểm chuẩn ngành Bảo vệ thực vật

14 trường đào tạo · 15 chương trình · 114 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơBảo vệ thực vậtCần ThơB00,D07,D0823 7.00
2Đại Học Cần ThơBảo vệ thực vậtCần ThơB00,B0823 7.00
3Đại Học Nông Lâm TPHCMBảo vệ thực vậtHồ Chí MinhA00,B00,D0819 0.50
4Đại Học Tiền GiangBảo vệ thực vậtTiền GiangA01,B00,B0818 3.00
5Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMBảo vệ thực vậtAn GiangA00,B00,C15,D0116
6Đại Học Bạc LiêuBảo vệ thực vậtBạc LiêuA00,B00,D07,D9015
7Đại Học Bạc LiêuBảo vệ thực vậtBạc LiêuA02,A16,B00,D9015
8Đại Học Cửu LongBảo vệ thực vậtVĩnh LongA00,A01,B00,B0315
9Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Bảo vệ thực vậtĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBảo vệ thực vậtThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0815
11Đại học Nông Lâm Bắc GiangBảo vệ thực vậtBắc GiangA00,A01,B00,D0115
12Đại Học Tây BắcBảo vệ thực vậtSơn LaA02,B00,B04,D0815 1.00
13Đại Học Tây NguyênBảo vệ thực vậtĐắk LắkA00,A02,B00,B0815
14Đại Học Quảng NamBảo vệ thực vậtQuảng NamA02,B00,B02,B0414 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.