Mã ngành 7620112
Điểm chuẩn ngành Bảo vệ thực vật
14 trường đào tạo · 15 chương trình · 114 mức điểm chuẩn · 2016–2026
12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Bảo vệ thực vật | Hồ Chí Minh | A00,B00,D08 | 18 | ▼ 3.00 |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Bảo vệ thực vật | Cần Thơ | B00,D07,D08 | 16 | ▼ 4.75 |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Bảo vệ thực vật | Cần Thơ | B00,B08 | 16 | ▼ 4.75 |
| 4 | Đại Học Bạc Liêu | Bảo vệ thực vật | Bạc Liêu | A00,B00,D07,D90 | 15 | ▼ 0.50 |
| 5 | Đại Học Bạc Liêu | Bảo vệ thực vật | Bạc Liêu | A02,A16,B00,D90 | 15 | ▼ 0.50 |
| 6 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Bảo vệ thực vật | An Giang | A00,B00,C15,D01 | 15 | ▼ 2.00 |
| 7 | Đại Học Cửu Long | Bảo vệ thực vật | Vĩnh Long | A00,A01,B00,B03 | 13 | ▼ 2.50 |
| 8 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Bảo vệ thực vật | Thừa Thiên Huế | A00,A02,B00,D08 | 13 | ▼ 3.00 |
| 9 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Bảo vệ thực vật | Bắc Giang | A00,A01,B00,D01 | 13 | ▼ 2.50 |
| 10 | Đại Học Quảng Nam | Bảo vệ thực vật | Quảng Nam | A02,B00,B02,B04 | 13 | ▼ 2.00 |
| 11 | Đại Học Tây Bắc | Bảo vệ thực vật | Sơn La | A02,B00,B04,D08 | 13 | ▼ 2.00 |
| 12 | Đại Học Tây Nguyên | Bảo vệ thực vật | Đắk Lắk | A00,A02,B00,B08 | 13 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.