tuyensinh.com

Mã ngành 7620112

Điểm chuẩn ngành Bảo vệ thực vật

14 trường đào tạo · 15 chương trình · 114 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMBảo vệ thực vậtAn GiangA00,B00,C15,D0119.7 3.70
2Đại Học Bạc LiêuBảo vệ thực vậtBạc LiêuA00,B00,D07,D9018 3.00
3Đại Học Nông Lâm TPHCMBảo vệ thực vậtHồ Chí MinhA00,B00,D0817 2.00
4Đại Học Cần ThơBảo vệ thực vậtCần ThơB00,B0816 7.00
5Đại Học Cần ThơBảo vệ thực vậtCần ThơB00,B08,D0716
6Đại Học Cửu LongBảo vệ thực vậtVĩnh LongA00,A01,B00,B0315
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếBảo vệ thực vậtThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0815
8Đại Học Tây BắcBảo vệ thực vậtSơn LaA02,B00,B04,D0815
9Đại Học Tây NguyênBảo vệ thực vậtĐắk LắkA00,A02,B00,B0815
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.