tuyensinh.com

Mã ngành 7320101

Điểm chuẩn ngành Báo chí

9 trường đào tạo · 12 chương trình · 177 mức điểm chuẩn · 2016–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chíHồ Chí MinhC0028.8 2.09
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chí_Chuẩn quốc tếHồ Chí MinhC0027.73
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chíHồ Chí MinhD1427.4 0.69
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chí_Chuẩn quốc tếHồ Chí MinhD1427.1
5Đại Học Cần ThơBáo chíCần Thơ26.87
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chíHồ Chí MinhD0126.7 0.01
7Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chí_Chuẩn quốc tếHồ Chí MinhD0126.35
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà Nẵng25.8
9Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Báo chíHà NộiA00,A01,D0125.29 0.89
10Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếBáo chíThừa Thiên HuếC00,D01,D1518 0.50
11Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênBáo chíThái NguyênC00,C14,D01,D8416 1.00
12Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiC0028.9/40 3.05
13Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiD01,D09,D14,D15,C1927.9/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.