tuyensinh.com

Mã ngành 7320101

Điểm chuẩn ngành Báo chí

9 trường đào tạo · 12 chương trình · 177 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chíHồ Chí MinhD0127.2 0.30
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chíHồ Chí MinhC0027.2 0.30
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chíHồ Chí MinhD1427.2 0.30
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chí chất lượng caoHồ Chí MinhD0126.8 3.50
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chí chất lượng caoHồ Chí MinhC00,D1426.8
6Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân ĐộiBáo chíHà NộiC0024
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chí (chất lượng cao)Đà NẵngC00,C14,C15,D6623 1.75
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chí (chất lượng cao)Đà NẵngC00,C14,D15,D6623 1.75
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà NẵngC00,C14,D15,D6622.5 1.50
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà NẵngC00,C14,C15,D6622.5 1.50
11Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếBáo chíThừa Thiên HuếC00,D01,D1516.5 0.50
12Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiA09,A16,D01,D78,D9626.6/40 2.10
13Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiA00,A16,D01,D78,D9625.6/40 1.10
14Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiC0025.6/40 1.10
15Đại Học VinhBáo chíNghệ AnA00,A01,C00,D0117/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.