tuyensinh.com

Mã ngành 7320101

Điểm chuẩn ngành Báo chí

9 trường đào tạo · 12 chương trình · 177 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chíHồ Chí MinhD0127.25 5.00
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chíHồ Chí MinhC0027.25 5.00
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chíHồ Chí MinhD1427.25 5.00
4Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân ĐộiBáo chíHà NộiC0025.25 2.75
5Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân ĐộiBáo chíHà NộiC0025.25
6Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiC0024.5
7Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiA09,A16,D01,D78,D9624.5
8Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiA00,A16,D01,D78,D9624.5
9Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiC0024.5
10Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiD0121.5
11Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiD7821.5
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà NẵngC00,C14,D15,D6618.25
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà NẵngC1418.25
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà NẵngC00,C14,C15,D6618.25
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà NẵngD1518.25
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà NẵngC0018.25
17Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếBáo chíThừa Thiên HuếC0018
18Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếBáo chíThừa Thiên HuếD0118
19Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếBáo chíThừa Thiên HuếC1518
20Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếBáo chíThừa Thiên HuếC00,D01,D1518 1.00
21Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênBáo chíThái NguyênD0118
22Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênBáo chíThái NguyênC0018
23Đại Học VinhBáo chíNghệ AnD0115.5
24Đại Học VinhBáo chíNghệ AnA0115.5
25Đại Học VinhBáo chíNghệ AnA0015.5
26Đại Học VinhBáo chíNghệ AnA00,A01,C00,D0115.5 0.50
27Đại Học VinhBáo chíNghệ AnC0015.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.