tuyensinh.com

Mã ngành 7320101

Điểm chuẩn ngành Báo chí

9 trường đào tạo · 12 chương trình · 177 mức điểm chuẩn · 2016–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chíHồ Chí MinhC0027.5 3.40
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chíHồ Chí MinhD1427.5 2.90
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chíHồ Chí MinhD0127.5 2.90
4Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chí (chất lượng cao)Đà NẵngC00,C14,D15,D6621.25 1.10
5Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chí (chất lượng cao)Đà NẵngC00,C14,C15,D6621.25 1.10
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà NẵngC00,C14,C15,D6621 1.00
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà NẵngC00,C14,D15,D6621 1.00
8Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếBáo chíThừa Thiên HuếC00,D01,D1516 2.50
9Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênBáo chíThái NguyênC00,C14,D01,D8415 1.50
10Đại Học VinhBáo chíNghệ AnA00,A01,C00,D0115 1.00
11Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiC0024.5/40
12Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiA09,A16,D01,D78,D9624.5/40
13Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiA00,A16,D01,D78,D9624.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.