tuyensinh.com

Mã ngành 7320101

Điểm chuẩn ngành Báo chí

9 trường đào tạo · 12 chương trình · 177 mức điểm chuẩn · 2016–2026

33 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chíHồ Chí MinhD0124.6 2.65
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chíHồ Chí MinhD1424.6 2.65
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMBáo chíHồ Chí MinhC0024.6 2.65
4Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân ĐộiBáo chíHà NộiC0024 1.25
5Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân ĐộiBáo chíHà NộiC0024
6Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiC0023.25
7Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiA09,A16,D01,D78,D9623.25 1.25
8Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiA00,A16,D01,D78,D9623.25 1.25
9Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiC0023.25 1.25
10Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiD7820.25 1.25
11Đại Học Văn Hóa Hà NộiBáo chíHà NộiD0120.25 1.25
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà NẵngC00,C14,C15,D6617 1.25
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà NẵngC00,C14,D15,D6617 1.25
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà NẵngD6617
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà NẵngC1517
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà NẵngC0017 1.25
17Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chíĐà NẵngC1417 1.25
18Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chí (chất lượng cao)Đà NẵngC00,C14,D15,D6615
19Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngBáo chí (chất lượng cao)Đà NẵngC00,C14,C15,D6615
20Đại Học VinhBáo chíNghệ AnD0114 1.50
21Đại Học VinhBáo chíNghệ AnA0114 1.50
22Đại Học VinhBáo chíNghệ AnA00,A01,C00,D0114 1.50
23Đại Học VinhBáo chíNghệ AnC0014 1.50
24Đại Học VinhBáo chíNghệ AnA0014 1.50
25Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếBáo chíThừa Thiên HuếD0113.75 4.25
26Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếBáo chíThừa Thiên HuếC0013.75 4.25
27Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếBáo chíThừa Thiên HuếD1513.75
28Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếBáo chíThừa Thiên HuếC00,D01,D1513.75 4.25
29Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênBáo chíThái NguyênC0013.5 4.50
30Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênBáo chíThái NguyênC00,C14,D01,D8413.5 1.50
31Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênBáo chíThái NguyênC0413.5
32Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênBáo chíThái NguyênC0313.5
33Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênBáo chíThái NguyênD0113.5 4.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.