Mã ngành 7320101
Điểm chuẩn ngành Báo chí
9 trường đào tạo · 12 chương trình · 177 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân Đội | Báo chí | Hà Nội | C00 | 22.5 | — |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Báo chí | Hồ Chí Minh | D01 | 22.25 | — |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Báo chí | Hồ Chí Minh | C00 | 22.25 | — |
| 4 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Báo chí | Hồ Chí Minh | D14 | 22.25 | — |
| 5 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Báo chí | Thừa Thiên Huế | C00,D01,D15 | 17 | — |
| 6 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Báo chí | Thái Nguyên | C00,C14,D01,D84 | 15 | — |
| 7 | Đại Học Vinh | Báo chí | Nghệ An | A00,A01,C00,D01 | 15 | — |
| 8 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Báo chí | Đà Nẵng | C00,C14,C15,D66 | 18.5/40 | — |
| 9 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Báo chí | Đà Nẵng | C00,C14,D15,D66 | 18.5/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.