tuyensinh.com

Mã ngành 7480202

Điểm chuẩn ngành An toàn thông tin

21 trường đào tạo · 28 chương trình · 168 mức điểm chuẩn · 2017–2026

32 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện An Ninh Nhân DânAn toàn thông tin phía BắcHà NộiA0024.64
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMAn toàn thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.45 2.20
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )An toàn thông tinHà NộiA0123.35 2.55
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )An toàn thông tinHà NộiA00,A0123.35 2.55
5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )An toàn thông tinHà NộiA0023.35 2.55
6Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMAn toàn thông tin (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722 1.90
7Học Viện Kỹ Thuật Mật MãAn toàn thông tinHà NộiA0021.5 2.50
8Học Viện Kỹ Thuật Mật MãAn toàn thông tinHà NộiA0121.5 2.50
9Học Viện Kỹ Thuật Mật MãAn toàn thông tinHà NộiD9021.5 2.50
10Học Viện An Ninh Nhân DânAn toàn thông tin phía BắcHà NộiA0121.28
11Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)An toàn thông tinHồ Chí MinhA0120 1.00
12Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)An toàn thông tinHồ Chí MinhA0020 1.00
13Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)An toàn thông tinHồ Chí MinhA00,A0120 1.00
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHAn toàn thông tinHồ Chí MinhA0119 3.00
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHAn toàn thông tinHồ Chí MinhD0118 2.00
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHAn toàn thông tinHồ Chí MinhC0118 2.00
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHAn toàn thông tinHồ Chí MinhA0018 2.00
18Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHAn toàn thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
19Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMAn toàn thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715.05 0.95
20Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMAn toàn thông tinHồ Chí MinhA0015.05 0.95
21Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMAn toàn thông tinHồ Chí MinhA0115.05 0.95
22Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMAn toàn thông tinHồ Chí MinhD0115.05 0.95
23Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMAn toàn thông tinHồ Chí MinhD0715.05 0.95
24Đại Học Dân Lập Duy TânAn toàn thông tinĐà NẵngA0014
25Đại Học Dân Lập Duy TânAn toàn thông tinĐà NẵngA00,A01,A16,D0114
26Đại Học Dân Lập Duy TânAn toàn thông tinĐà NẵngD0114
27Đại Học Dân Lập Duy TânAn toàn thông tinĐà NẵngC0114
28Đại Học Dân Lập Duy TânAn toàn thông tinĐà NẵngA1614
29Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênAn toàn thông tinThái NguyênA0113.5 0.50
30Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênAn toàn thông tinThái NguyênD0113.5 0.50
31Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênAn toàn thông tinThái NguyênC0213.5 0.50
32Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênAn toàn thông tinThái NguyênA0013.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.