tuyensinh.com

Mã ngành 7720701

Điểm chuẩn ngành Y tế công cộng

12 trường đào tạo · 12 chương trình · 121 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY tế công cộngHà NộiD0124.3
2Đại Học Y Hà NộiY tế công cộngHà NộiB0022.85 1.35
3Đại Học Y Hà NộiY tế công cộngHà NộiB0822.35
4Đại Học Y Dược TPHCMY tế công cộngHồ Chí Minh21.45
5Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY tế công cộngHồ Chí MinhB00,B03,A0021.35
6Đại Học Y Dược Cần ThơY tế công cộngCần Thơ19.2
7Đại Học Trà VinhY tế công cộngTrà VinhA00,B0019 4.00
8Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà Nội17.5
9Đại Học Quang TrungY tế công cộngBình ĐịnhB00,B03,C08,C1315
10Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY tế công cộngHồ Chí Minh15
11Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY tế công cộngThừa Thiên Huế15
12Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY tế công cộngThừa Thiên HuếB00,B0815 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Y tế công cộng 2026 — 12 trường · tuyensinh.com