tuyensinh.com

Mã ngành 7720701

Điểm chuẩn ngành Y tế công cộng

12 trường đào tạo · 12 chương trình · 121 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiD0120.6 4.60
2Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiB0020.6 4.60
3Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiA0020.6 4.60
4Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiD0820.6 4.60
5Đại Học Y Hà NộiY tế công cộngHà NộiB0019.9
6Đại Học Y Hà NộiY tế công cộngHà NộiB0019.9 1.80
7Đại Học Y Dược TPHCMY tế công cộngHồ Chí MinhB0018.5
8Đại Học Y Dược TPHCMY tế công cộngHồ Chí MinhB0018.5 0.50
9Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY tế công cộngHồ Chí MinhB0018.05 1.20
10Đại Học Trà VinhY tế công cộngTrà VinhB0018 3.00
11Đại Học Trà VinhY tế công cộngTrà VinhA0018 3.00
12Đại Học Trà VinhY tế công cộngTrà VinhA00,B0018 3.00
13Đại Học Y Dược Cần ThơY tế công cộngCần ThơB0018
14Đại Học Y Dược Cần ThơY tế công cộngCần ThơB0018 1.00
15Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY tế công cộngThừa Thiên HuếB0416.5 0.35
16Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY tế công cộngThừa Thiên HuếB0016.5
17Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY tế công cộngThừa Thiên HuếB0016.5 0.35
18Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiB00,B08,D01,D1316.5 0.50
19Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY tế công cộngĐà NẵngB0015.6 0.40
20Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY tế công cộngĐà NẵngB0015.6
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.