tuyensinh.com

Mã ngành 7720701

Điểm chuẩn ngành Y tế công cộng

12 trường đào tạo · 12 chương trình · 121 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY tế công cộngHà NộiB0018.1 5.65
2Đại Học Y Dược TPHCMY tế công cộngHồ Chí MinhB0018 4.25
3Đại Học Y Dược TPHCMY tế công cộngHồ Chí MinhB0018
4Đại Học Y Dược Cần ThơY tế công cộngCần ThơB0017
5Đại Học Y Dược Cần ThơY tế công cộngCần ThơB0017 8.00
6Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY tế công cộngHồ Chí MinhB0016.85 4.90
7Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY tế công cộngThừa Thiên HuếB0416.15 1.85
8Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY tế công cộngThừa Thiên HuếB0016.15
9Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY tế công cộngThừa Thiên HuếB0016.15 1.85
10Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY tế công cộngĐà NẵngB0016
11Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY tế công cộngĐà NẵngB0016 4.75
12Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiB00,B08,D01,D1316 4.25
13Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiB0016 4.25
14Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiD0816 4.25
15Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiD0116 4.25
16Đại Học Y Tế Công CộngY tế công cộngHà NộiA0016 4.25
17Đại Học Y Dược Thái BìnhY tế công cộngThái BìnhB0015.75 4.25
18Đại Học Trà VinhY tế công cộngTrà VinhA0015 6.00
19Đại Học Trà VinhY tế công cộngTrà VinhB0015 6.00
20Đại Học Trà VinhY tế công cộngTrà VinhA00,B0015 6.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.