tuyensinh.com

Mã ngành 7220112

Điểm chuẩn ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

4 trường đào tạo · 6 chương trình · 41 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tổ chức và Quản lý văn hoá vùng dân tộc thiểu sốHà NộiA00,A16,D01,D78,D9616
2Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hoá các dân tộc thiểu số Việt NamHồ Chí MinhD0115 0.50
3Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hoá các dân tộc thiểu số Việt NamHồ Chí MinhD0915 0.50
4Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hoá các dân tộc thiểu số Việt NamHồ Chí MinhD1515 0.50
5Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hoá các dân tộc thiểu số Việt NamHồ Chí MinhC0015 0.50
6Đại Học Văn Hóa TPHCMVăn hoá các dân tộc thiểu số Việt NamHồ Chí MinhC00,D01,D09,D1515 0.50
7Đại Học Trà VinhVăn hoá các dân tộc thiểu số Việt NamTrà VinhD1414
8Đại Học Trà VinhVăn hoá các dân tộc thiểu số Việt NamTrà VinhC00,D1414
9Đại Học Trà VinhVăn hoá các dân tộc thiểu số Việt NamTrà VinhC0014
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.