Mã ngành 7220112
Điểm chuẩn ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
4 trường đào tạo · 6 chương trình · 41 mức điểm chuẩn · 2016–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Văn Hóa TPHCM | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | Hồ Chí Minh | C00 | 14.5 | ▼ 4.50 |
| 2 | Đại Học Văn Hóa TPHCM | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | Hồ Chí Minh | D01 | 14.5 | ▼ 4.50 |
| 3 | Đại Học Văn Hóa TPHCM | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | Hồ Chí Minh | D09 | 14.5 | ▼ 4.50 |
| 4 | Đại Học Văn Hóa TPHCM | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | Hồ Chí Minh | D15 | 14.5 | ▼ 4.50 |
| 5 | Đại Học Văn Hóa TPHCM | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | Hồ Chí Minh | C00,D01,D09,D15 | 14.5 | ▼ 4.50 |
| 6 | Đại Học Trà Vinh | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | Trà Vinh | C00 | 14 | ▼ 9.25 |
| 7 | Đại Học Trà Vinh | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | Trà Vinh | C14 | 14 | — |
| 8 | Đại Học Trà Vinh | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | Trà Vinh | C00,D14 | 14 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.