tuyensinh.com

Mã ngành 7310107

Điểm chuẩn ngành Thống kê kinh tế

4 trường đào tạo · 6 chương trình · 41 mức điểm chuẩn · 2017–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMThống kê kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.2 3.39
2Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThống kê kinh tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9022.75 3.00
3Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếThống kê kinh tếThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0115 1.00
4Đại Học Kinh Tế Quốc DânThống kê kinh tếHà NộiD0126.45/40
5Đại Học Kinh Tế Quốc DânThống kê kinh tếHà NộiA0126.45/40
6Đại Học Kinh Tế Quốc DânThống kê kinh tếHà NộiD0726.45/40
7Đại Học Kinh Tế Quốc DânThống kê kinh tếHà NộiA01,D01,D0726.45/40 2.70
8Đại Học Kinh Tế Quốc DânThống kê kinh tếHà NộiA0026.45/40
9Đại Học Kinh Tế Quốc DânThống kê kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0726.45/40 2.70
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.