tuyensinh.com

Mã ngành 7210403

Điểm chuẩn ngành Thiết kế đồ họa

32 trường đào tạo · 36 chương trình · 350 mức điểm chuẩn · 2016–2026

50 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0123
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH01,H0623 2.25
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0623
4Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH0020
5Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH0720
6Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH0020
7Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH00,H0720
8Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0219
9Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H01,H0219 0.75
10Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0019
11Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0119
12Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0118
13Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0818
14Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH00,H01,H06,H0818 3.00
15Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0218
16Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0018
17Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngThiết kế đồ họaHà NộiH0018
18Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0616.5
19Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0316.5
20Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0416.5
21Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0516.5
22Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0616.5 3.50
23Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0116.25
24Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV0016.25
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0016.25
26Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH01,H02,H06,V0016.25
27Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV0216.25
28Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0216.25
29Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênD0115.5
30Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênC0415.5
31Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênA00,C01,C14,D0115.5 0.50
32Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênD1515.5
33Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênD1015.5
34Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Đồ họaHà NộiH0015.5
35Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Đồ họaHà NộiH0715.5
36Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Đồ họaHà NộiH0515.5
37Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Đồ họaHà NộiH05,H06,H0715.5 4.50
38Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Đồ họaHà NộiH0615.5
39Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0015.5
40Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV0015.5
41Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV0115.5
42Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0215.5
43Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H07,V00,V0115.5 0.50
44Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H07,V01,V0215.5 0.50
45Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV0115.5
46Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0015.5
47Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV0015.5
48Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0115.5
49Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H01,V00,V0115.5
50Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế đồ họaThừa Thiên HuếH0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.