tuyensinh.com

Mã ngành 7210403

Điểm chuẩn ngành Thiết kế đồ họa

32 trường đào tạo · 36 chương trình · 350 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH01,H0620.75
2Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Đồ họaHà NộiH05,H06,H0720
3Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0620
4Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H01,H0218.25
5Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênA00,C01,C14,D0115
6Đại học Hòa BìnhThiết kế đồ họaHà NộiH00,H02,V00,V0115
7Đại học Hòa BìnhThiết kế đồ họaHà NộiH00,H01,V00,V0115
8Đại Học Kinh BắcThiết kế đồ họaBắc NinhH00,H01,V0115
9Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH00,H01,H06,H0815
10Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H07,V00,V0115
11Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H07,V01,V0215
12Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiA07,C01,C03,C0415
13Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiC01,C03,C04,C1515
14Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH00,H0734.5/40
15Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH0034.5/40
16Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế đồ họaThừa Thiên HuếH0024.75/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.