Mã ngành 7140222
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Mỹ thuật
8 trường đào tạo · 9 chương trình · 47 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Sư phạm Mỹ thuật | Thanh Hóa | H00 | 25.3 | — |
| 2 | Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế | Sư phạm Mỹ thuật | Thừa Thiên Huế | H00 | 24 | ▲ 4.00 |
| 3 | Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Mỹ thuật | Hồ Chí Minh | H00 | 21.26 | ▲ 3.26 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Mỹ thuật | Hà Nội | H02 | 19.94 | ▼ 1.06 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Mỹ thuật | Hà Nội | H01 | 18.3 | — |
| 6 | Đại Học Đồng Tháp | Sư phạm Mỹ thuật | Đồng Tháp | H00 | 18 | — |
| 7 | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương | Sư phạm Mỹ thuật | Hà Nội | H00 | 33/40 | ▲ 3.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.