Mã ngành 7140222
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Mỹ thuật
8 trường đào tạo · 9 chương trình · 47 mức điểm chuẩn · 2016–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Mỹ thuật | Hồ Chí Minh | H00 | 17.25 | — |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương | Sư phạm Mỹ thuật | Hà Nội | H00 | 15 | — |
| 3 | Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế | Sư phạm Mỹ thuật | Thừa Thiên Huế | H00 | 32.5/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.