tuyensinh.com

Mã ngành 7580106

Điểm chuẩn ngành Quản lý đô thị và công trình

6 trường đào tạo · 6 chương trình · 25 mức điểm chuẩn · 2019–2026

5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản lý đô thị và công trìnhHà NộiA00,A01,C00,D0122 1.00
2Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản lý đô thị và công trìnhHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0020
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản lý đô thị và công trìnhHà NộiA00,A01,D01,D0719
4Trường Đại học Xây dựng Miền TrungQuản lý đô thị và công trìnhPhú YênA00,A01,C01,D0115
5Đại Học Xây Dựng Miền TâyQuản lý đô thị và công trìnhVĩnh LongA01,V00,V0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.