tuyensinh.com

Mã ngành 7340403

Điểm chuẩn ngành Quản lý công

10 trường đào tạo · 12 chương trình · 67 mức điểm chuẩn · 2018–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản lý côngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.9 0.10
2Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản lý côngThái NguyênA00,A01,C01,D0116 1.50
3Đại Học Mở TPHCMQuản lý côngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
4Đại học Thủ Dầu MộtQuản lý côngBình DươngA01,C00,C15,D0116
5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý côngHà NộiA00,A01,D01,D0726.6/40
6Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản lý côngHà NộiA01,D01,D0726.6/40 0.60
7Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý côngHà NộiC00,D01,D14,D1525/40 5.25
8Học viện Báo chí và Tuyên truyềnQuản lý côngHà NộiA16,C15,D01,R2224.68/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.