Mã ngành 7340403
Điểm chuẩn ngành Quản lý công
10 trường đào tạo · 12 chương trình · 67 mức điểm chuẩn · 2018–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Quản lý công | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 21.6 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý công | Thái Nguyên | A00,A01,C01,D01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 3 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản lý công | Hà Nội | A01,D01,D07 | 23.35/40 | ▲ 2.60 |
| 4 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Quản lý công | Hà Nội | C00,D01,D14,D15 | 19.75/40 | — |
| 5 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Quản lý công | Hà Nội | A16,C15,D01 | 19.75/40 | ▲ 3.75 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.