Mã ngành 7510208
Điểm chuẩn ngành Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
2 trường đào tạo · 4 chương trình · 24 mức điểm chuẩn · 2018–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Năng lưựng tái tạo (hộ Dại (rà) | Hồ Chí Minh | D01,D90 | 25.25 | ▲ 1.75 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Năng lưựng tái tạo (hộ Dại (rà) | Hồ Chí Minh | A00 | 25.25 | ▲ 1.75 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Năng lượng tái tạo (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 24.75 | ▲ 1.25 |
Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.