Mã ngành 7620201
Điểm chuẩn ngành Lâm học
6 trường đào tạo · 6 chương trình · 36 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Lâm học | Hồ Chí Minh | A00,B00,D01,D08 | 15 | ▼ 1.00 |
| 2 | Đại Học Hồng Đức | Lâm học | Thanh Hóa | A00,B00,B03 | 14 | ▼ 1.50 |
| 3 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Lâm học | Hà Nội | A00,A16,B00,D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 4 | Đại học Kinh Tế Nghệ An | Lâm học | Nghệ An | A00,A01,B00,D01 | 13 | ▼ 1.00 |
| 5 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Lâm học | Thừa Thiên Huế | A00,A02,B00,D08 | 13 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.