tuyensinh.com

Mã ngành 7620201

Điểm chuẩn ngành Lâm học

6 trường đào tạo · 6 chương trình · 36 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMLâm họcHồ Chí MinhA00,B00,D01,D0817
2Đại Học Hồng ĐứcLâm họcThanh HóaA00,B00,B0315.5 0.50
3Đại học Kinh Tế Nghệ AnLâm họcNghệ AnA00,A01,B00,D0115.5 0.50
4Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Lâm họcHà NộiA00,A16,B00,D0115.5 0.50
5Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếLâm họcThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0815.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.