tuyensinh.com

Mã ngành 7520309

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật vật liệu

5 trường đào tạo · 5 chương trình · 45 mức điểm chuẩn · 2017–2026

5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật vật liệuHà Nội25.67
2Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật vật liệuHà Nội25.3 1.00
3Đại Học Cần ThơKỹ thuật vật liệuCần Thơ21.5 1.80
4Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật vật liệuThái Nguyên18.9
5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật vật liệuHà Nội23/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.