tuyensinh.com

Mã ngành 7520309

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật vật liệu

5 trường đào tạo · 5 chương trình · 45 mức điểm chuẩn · 2017–2026

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKỹ thuật vật liệuCần ThơA0014 1.50
2Đại Học Cần ThơKỹ thuật vật liệuCần ThơA0114 1.50
3Đại Học Cần ThơKỹ thuật vật liệuCần ThơB0014
4Đại Học Cần ThơKỹ thuật vật liệuCần ThơD0714
5Đại Học Cần ThơKỹ thuật vật liệuCần ThơA00,A01,B00,D0714 1.50
6Đại Học Cần ThơKỹ thuật vật liệuCần ThơA00,A01,B0014 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.