tuyensinh.com

Mã ngành 7520115

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật nhiệt

9 trường đào tạo · 15 chương trình · 88 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỳ thuật nhiệtHà Nội24.25 1.40
2Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật nhiệtĐà Nẵng22.25
3Đại Học Điện LựcKỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)Hà NộiA00,A01,D01,D0721.9 0.60
4Đại Học Nha TrangKỹ thuật nhiệtKhánh Hòa17
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật nhiệtHồ Chí Minh16
6Đại Học Văn LangKỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)Hồ Chí MinhA00,A01,D0716
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật nhiệt 2026 — 9 trường · tuyensinh.com