tuyensinh.com

Mã ngành 7520115

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật nhiệt

9 trường đào tạo · 15 chương trình · 88 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

17 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nha TrangKỹ thuật nhiệtKhánh HòaA005.5/10
2Đại Học Nha TrangKỹ thuật nhiệtKhánh HòaA015.5/10
3Đại Học Nha TrangKỹ thuật nhiệtKhánh HòaC015.5/10
4Đại Học Nha TrangKỹ thuật nhiệtKhánh HòaD075.5/10
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật nhiệtĐà NẵngA00,A0115.5 0.45
6Đại Học Nha TrangKỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)Khánh HòaA0015 1.00
7Đại Học Nha TrangKỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)Khánh HòaA0115 1.00
8Đại Học Nha TrangKỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)Khánh HòaC0115 1.00
9Đại Học Nha TrangKỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)Khánh HòaD0715 1.00
10Đại Học Nha TrangKỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)Khánh HòaA00,A01,C01,D0715 1.00
11Đại Học Văn LangKỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)Hồ Chí MinhA00,A01,D0715 1.00
12Đại Học Điện LựcKỹ thuật nhiệtHà NộiA0114
13Đại Học Điện LựcKỹ thuật nhiệtHà NộiD0114
14Đại Học Điện LựcKỹ thuật nhiệtHà NộiA0014
15Đại Học Điện LựcKỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)Hà NộiA01,D01,D0714
16Đại Học Điện LựcKỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)Hà NộiA00,A01,D01,D0714
17Đại Học Điện LựcKỹ thuật nhiệtHà NộiD0714
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.