tuyensinh.com

Mã ngành 7520601

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật mỏ

2 trường đào tạo · 3 chương trình · 48 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật mỏHà NộiD0118.3 4.30
2Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật mỏHà NộiC0118.3
3Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật mỏHà NộiA0018.3 4.30
4Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật mỏHà NộiA0118.3 4.30
5Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật mỏQuảng BìnhD0116 3.00
6Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật mỏQuảng BìnhD0716 3.00
7Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật mỏQuảng BìnhA0016 3.00
8Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật mỏQuảng BìnhA0116 3.00
9Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật mỏHà NộiA00,A01,C01,D0114
10Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật mỏHà NộiA01,C01,D0114
11Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật mỏQuảng BìnhA00,A01,D01,D0713
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật mỏ 2026 — 2 trường · tuyensinh.com