tuyensinh.com

Mã ngành 7520601

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật mỏ

2 trường đào tạo · 3 chương trình · 48 mức điểm chuẩn · 2016–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật mỏHà NộiA00,A01,C01,D0114
2Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật mỏHà NộiA0014 1.50
3Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật mỏHà NộiA0114 1.50
4Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật mỏHà NộiD0114 1.50
5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật mỏHà NộiA01,C01,D0114 1.50
6Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật mỏQuảng BìnhA0013 2.50
7Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật mỏQuảng BìnhA0113 2.50
8Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật mỏQuảng BìnhD0113 2.50
9Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật mỏQuảng BìnhD0713 2.50
10Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật mỏQuảng BìnhA00,A01,D01,D0713 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.