tuyensinh.com

Mã ngành 7520601

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật mỏ

2 trường đào tạo · 3 chương trình · 48 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật mỏQuảng BìnhA0015.5
2Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật mỏQuảng BìnhA0115.5
3Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật mỏQuảng BìnhD0115.5
4Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật mỏQuảng BìnhD0715.5
5Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ thuật mỏQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715.5 0.50
6Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật mỏHà NộiA0015.5
7Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật mỏHà NộiA0115.5
8Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật mỏHà NộiD0115.5
9Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật mỏHà NộiA01,C01,D0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật mỏ 2026 — 2 trường · tuyensinh.com