tuyensinh.com

Mã ngành 7480106

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật máy tính

14 trường đào tạo · 19 chương trình · 64 mức điểm chuẩn · 2017–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ thuật máy tínhHà Nội26.97
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật máy tínhHồ Chí Minh26.25
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật máy tínhĐà Nẵng25.82
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật máy tínhHà Nội24.55
5Đại Học Cần ThơKỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)Cần Thơ24.28
6Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật máy tínhThái NguyênA00,A01,D01,D0717
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật máy tínhHồ Chí Minh16
8Đại Học Đông ÁKỹ thuật máy tínhĐà NẵngA0015
9Đại học Hùng Vương - TPHCMKỹ thuật máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.