tuyensinh.com

Mã ngành 7480106

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật máy tính

14 trường đào tạo · 19 chương trình · 64 mức điểm chuẩn · 2017–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật máy tínhHồ Chí MinhA00,A0125.6
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IOT)Hồ Chí MinhA00,A0125.6
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật máy tínhĐà NẵngA00,A0125.45 0.55
4Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật máy tính, chuyên ngành thiết kế vi mạchHồ Chí MinhA00,A0125.4
5Đại Học Cần ThơKỹ thuật máy tínhCần ThơA00,A0122.8 1.70
6Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật máy tính (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2)Hồ Chí MinhA00,A0121 3.00
7Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật máy tính (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2)Hồ Chí MinhA00,A01,B00,D0118
8Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật máy tínhThái NguyênA00,A01,D01,D0717 1.00
9Đại Học Đông ÁKỹ thuật máy tính phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
10Đại Học Đông ÁKỹ thuật máy tínhĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.