tuyensinh.com

Mã ngành 7480106

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật máy tính

14 trường đào tạo · 19 chương trình · 64 mức điểm chuẩn · 2017–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.9 0.20
2Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật máy tính (Hướng hệ thống nhúng và IOT)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.4 0.40
3Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKỹ thuật máy tính (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.9 1.70
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật máy tínhĐà NẵngA00,A0125.85 0.20
5Đại Học Cần ThơKỹ thuật máy tínhCần ThơA00,A0124.5 8.00
6Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật máy tínhThái NguyênA00,A01,D01,D0716 1.00
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật Máy tính (Ketteing - Mỹ)Hồ Chí MinhA01,D01,D9016
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.