Mã ngành 7520121
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật không gian
4 trường đào tạo · 6 chương trình · 19 mức điểm chuẩn · 2017–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ thuật không gian | Hà Nội | — | 24.49 | — |
| 2 | Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTH | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | Hà Nội | — | 19.75 | — |
| 3 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật không gian | Hà Nội | — | 22/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.