Mã ngành 7520118
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7 trường đào tạo · 7 chương trình · 75 mức điểm chuẩn · 2017–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Hà Nội | — | 23.61 | ▲ 0.96 |
| 2 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Cần Thơ | A00,C01,C02,D01 | 20.35 | ▲ 1.05 |
| 3 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Đà Nẵng | — | 20 | — |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Hải Dương | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 5 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Hồ Chí Minh | — | 18/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.